Dịch tên các món ăn tiếng Hàn Thông Dụng ( Dịch thuật Menu)
Tên các món ăn tiếng hàn Dịch thuật Asean giới thiệu tên cá món ăn bằng tiếng Hàn Quốc thông dụng hàng ngày và những tên món ăn tiếng hàn quốc đặc trưng của xứ sở kim chi. dịch menu sang tiếng hàn
Tên các món ăn tiếng hàn
Món ăn
한식: món Hàn Quốc
양식: món Tây
중식: món ăn Trung Quốc
간식: món ăn nhẹ (ăn vặt)
분식: món ăn làm từ bột mỳ
설렁탕: canh sườn và lòng bò
김치찌개: canh kimchi
장조림: thịt bò rim tương
갈비찜: sườn hấp
멸치볶음: cá cơm xào
갈비탕: canh sườn
된장찌개: canh tương
두부조림: đậu hũ rim
아귀찜: cá vảy chân hấp
오징어 볶음 :mực xào
삼계탕: gà hầm sâm
순두부찌개: canh đậu hũ non
생선조림: cá rim
계란찜: trứng bác
잡채: miến trộn
비빔밥: cơm trộn
dịch menu sang tiếng hàn
양식: món Tây
중식: món ăn Trung Quốc
간식: món ăn nhẹ (ăn vặt)
분식: món ăn làm từ bột mỳ
설렁탕: canh sườn và lòng bò
김치찌개: canh kimchi
장조림: thịt bò rim tương
갈비찜: sườn hấp
멸치볶음: cá cơm xào
갈비탕: canh sườn
된장찌개: canh tương
두부조림: đậu hũ rim
아귀찜: cá vảy chân hấp
오징어 볶음 :mực xào
삼계탕: gà hầm sâm
순두부찌개: canh đậu hũ non
생선조림: cá rim
계란찜: trứng bác
잡채: miến trộn
비빔밥: cơm trộn
dịch menu sang tiếng hàn

Tên các món ăn tiếng hàn
Dịch tên các món ăn thông dụng (nhận dịch menu tiếng hàn
Hoa quả trái cây
1. 과일: hoa quả
2. 포도: quả nho
3. 청포도: nho xanh
4. 건포도: nho khô
5. 토마토: quả cà chua
6. 바나나: quả chuối
7. 호두: quả hồ đào (óc chó)
8. 사과: quả táo
9. 배: quả lê
10. 딸기: dâu tây
11. 검은딸기(산딸기): dâu đen (dâu ta)
12. 멜론: dưa gang, dưa lưới (dưa hấu mỹ)
13. 수박: dưa hấu
14. 참외: dưa vàng
15. 오이: dưa chuột
16. 파인애플: quả dứa
17. 복숭아: quả đào
18. 금귤: quả quất
19. 밀크과일: quả vú sữa
20. 번여지(망까오): mãng cầu (quả na)
21. 롱안: quả nhãn
22. 사보체: quả hồng xiêm
23. 살구: quả mơ
24. 매실: loại quả có vị giống quả mơ
25. 람부탄 (쩜쩜): quả chôm chôm
26. 리치: quả vải
27. 파파야: quả đu đủ
28. 감자: khoai tây
29. 고구마: khoai lang
30. 망고: quả xoài
31. 오렌지: quả cam
32. 레몬: quả chanh
33. 귤: quả quýt
34. 낑깡: quả quất
35. 카람볼라 (스타프루트, 별사과): quả khế
2. 포도: quả nho
3. 청포도: nho xanh
4. 건포도: nho khô
5. 토마토: quả cà chua
6. 바나나: quả chuối
7. 호두: quả hồ đào (óc chó)
8. 사과: quả táo
9. 배: quả lê
10. 딸기: dâu tây
11. 검은딸기(산딸기): dâu đen (dâu ta)
12. 멜론: dưa gang, dưa lưới (dưa hấu mỹ)
13. 수박: dưa hấu
14. 참외: dưa vàng
15. 오이: dưa chuột
16. 파인애플: quả dứa
17. 복숭아: quả đào
18. 금귤: quả quất
19. 밀크과일: quả vú sữa
20. 번여지(망까오): mãng cầu (quả na)
21. 롱안: quả nhãn
22. 사보체: quả hồng xiêm
23. 살구: quả mơ
24. 매실: loại quả có vị giống quả mơ
25. 람부탄 (쩜쩜): quả chôm chôm
26. 리치: quả vải
27. 파파야: quả đu đủ
28. 감자: khoai tây
29. 고구마: khoai lang
30. 망고: quả xoài
31. 오렌지: quả cam
32. 레몬: quả chanh
33. 귤: quả quýt
34. 낑깡: quả quất
35. 카람볼라 (스타프루트, 별사과): quả khế
Tên các món ăn tiếng hàn
36. 대추: táo tàu
37. 감: quả hồng
38. 곶감: quả hồng khô
39. 밤: hạt dẻ
40. 해바라기: hạt hướng dương
41. 땅콩: củ lạc
42. 석류: quả lựu
43. 무화과: quả sung
44. 코코넛: quả dừa
45. 용과: quả thanh long
46. 자몽: quả bưởi
47. 서양자두: quả mận
48. 구아바: quả ổi
49. 고추: quả ớt
50. 두리안: quả sầu riêng
51. 잭 과일: quả mít
52. 키위: quả kiwi
53. 체리: quả anh đào
54. 망고스틴 (망꾿): quả măng cụt
55. 옥수수: bắp ngô
56. 아보카도: quả bơ
36. 대추: táo tàu
37. 감: quả hồng
38. 곶감: quả hồng khô
39. 밤: hạt dẻ
40. 해바라기: hạt hướng dương
41. 땅콩: củ lạc
42. 석류: quả lựu
43. 무화과: quả sung
44. 코코넛: quả dừa
45. 용과: quả thanh long
46. 자몽: quả bưởi
47. 서양자두: quả mận
48. 구아바: quả ổi
49. 고추: quả ớt
50. 두리안: quả sầu riêng
51. 잭 과일: quả mít
52. 키위: quả kiwi
53. 체리: quả anh đào
54. 망고스틴 (망꾿): quả măng cụt
55. 옥수수: bắp ngô
56. 아보카도: quả bơ
Dịch thực đơn chuyên nghiệp
Ăn uống
1 : 가공식품:—–
thực phẩm gia công
2 : 가락국수:—–
mì sợi
3 : 가래떡:—–
bánh
4 : 가마니:—–
cái bao bố , bao dây
5 : 가물치:—–
cá lóc
6 : 가스레인지:—–
bếp ga
7 : 가열하다:—–
tăng nhiệt
8 : 가자미:—–
ca thờn bơn
9 : 가지:—–
cà , quả cà tím
10 : 간맞추다:—–
nêm vừa vị
11 : 간:—–
vị mặn , gia vị
12 : 간보다:—–
nêm thử
13 : 간식:—–
món ăn phụ , món giữa chừng
14 : 간장:—–
nước tương
15 : 갈비:—–
sườn
16 : 갈비찜:—–
sườn ninh
17 : 갈비탕:—–
canh sườn
18 : 갈증나다:—–
khát
19 : 갈증:—–
cơn khát
20 : 감미 료:—–
gia vị
21 : 감:—–
quả hồng
22 : 감자:—–
khoai tay
23 : 감자 탕:—–
canh khoai tây
24 : 감주:—–
cam tửu , tượu ngọt
25 : 갓:—–
mũ tre ( ngày xưa )
26 : 강낭콩:—–
đậu cô ve
27 : 개고기:—–
thịt chó
thực phẩm gia công2 : 가락국수:—–
mì sợi3 : 가래떡:—–
bánh4 : 가마니:—–
cái bao bố , bao dây5 : 가물치:—–
cá lóc6 : 가스레인지:—–
bếp ga7 : 가열하다:—–
tăng nhiệt8 : 가자미:—–
ca thờn bơn9 : 가지:—–
cà , quả cà tím10 : 간맞추다:—–
nêm vừa vị11 : 간:—–
vị mặn , gia vị12 : 간보다:—–
nêm thử13 : 간식:—–
món ăn phụ , món giữa chừng14 : 간장:—–
nước tương15 : 갈비:—–
sườn16 : 갈비찜:—–
sườn ninh17 : 갈비탕:—–
canh sườn18 : 갈증나다:—–
khát19 : 갈증:—–
cơn khát20 : 감미 료:—–
gia vị21 : 감:—–
quả hồng22 : 감자:—–
khoai tay23 : 감자 탕:—–
canh khoai tây24 : 감주:—–
cam tửu , tượu ngọt25 : 갓:—–
mũ tre ( ngày xưa )26 : 강낭콩:—–
đậu cô ve27 : 개고기:—–
thịt chó
Tên các món ăn tiếng hàn
28 : 개수대:—–
bồn rửa bát
29 : 거품기:—–
cái máy đánh trứng
30 : 건더기:—–
chất đặt của canh
31 : 건배하다:—–
cạn ly
32 : 건어물:—–
cá khô
33 : 건포도:—–
nho khô
34 : 게:—–
cua
35 : 겨자:—–
mù tạt
36 : 경단:—–
bánh ngô
37 : 계란:—–
trứng
38 : 계란빵:—–
bánh trứng
39 : 계량컵:—–
cốc để đo lường
40 : 계피:—–
quế
41 : 고구마:—–
khoai lang
42 : 고다:—–
ninh , luộc chín kỹ
43 : 고등어:—–
cá thu
44 : 고량주:—–
rượu cao lương
45 : 고소하다:—–
thơm , bùi
46 : 고추:—–
ớt , quả ớt
47 : 고추장:—–
tương ớt
48 : 고축가루:—–
bột ớt
49 : 곡류:—–
các loại ngũ cốc
50 : 곡식:—–
ngũ cốc
51 : 곱창:—–
ruột non
52 : 공기:—–
bát , cái bát không
53 : 곶감:—–
hồng sấy khô
54 : 과도:—–
dao gọt hoa quả
55 : 과식:—–
ăn quá nhiều , bội thực
56 : 과음:—–
uống quá nhiều
57 : 과일:—–
hoa quả , trái cây
58 : 과일주스:—–
nước ép trái cây
59 : 과자:—–
kẹo , bánh
60 : 광어:—–
cá thơng bơm
61 : 구수하다:—–
thơm
62 : 구이:—–
nương
63 : 국:—–
canh
64 : 국물:—–
nước canh
65 : 국밥:—–
cơm trộn canh
66 : 국수:—–
mì , miến , phở
67 : 국자:—–
cai muỗng múc canh
68 : 군것질:—–
ăn vặt
69 : 군침 돌다:—–
tràn nước miếng
70 : 군침:—–
nước miếng thèm ăn
71 : 굴:—–
con hào
72 : 굶:—–
nhịn đói
bồn rửa bát29 : 거품기:—–
cái máy đánh trứng30 : 건더기:—–
chất đặt của canh31 : 건배하다:—–
cạn ly32 : 건어물:—–
cá khô33 : 건포도:—–
nho khô34 : 게:—–
cua35 : 겨자:—–
mù tạt36 : 경단:—–
bánh ngô37 : 계란:—–
trứng38 : 계란빵:—–
bánh trứng39 : 계량컵:—–
cốc để đo lường40 : 계피:—–
quế41 : 고구마:—–
khoai lang42 : 고다:—–
ninh , luộc chín kỹ43 : 고등어:—–
cá thu44 : 고량주:—–
rượu cao lương45 : 고소하다:—–
thơm , bùi46 : 고추:—–
ớt , quả ớt47 : 고추장:—–
tương ớt48 : 고축가루:—–
bột ớt49 : 곡류:—–
các loại ngũ cốc50 : 곡식:—–
ngũ cốc51 : 곱창:—–
ruột non52 : 공기:—–
bát , cái bát không53 : 곶감:—–
hồng sấy khô54 : 과도:—–
dao gọt hoa quả55 : 과식:—–
ăn quá nhiều , bội thực56 : 과음:—–
uống quá nhiều57 : 과일:—–
hoa quả , trái cây58 : 과일주스:—–
nước ép trái cây59 : 과자:—–
kẹo , bánh60 : 광어:—–
cá thơng bơm61 : 구수하다:—–
thơm62 : 구이:—–
nương63 : 국:—–
canh64 : 국물:—–
nước canh65 : 국밥:—–
cơm trộn canh66 : 국수:—–
mì , miến , phở67 : 국자:—–
cai muỗng múc canh68 : 군것질:—–
ăn vặt69 : 군침 돌다:—–
tràn nước miếng70 : 군침:—–
nước miếng thèm ăn71 : 굴:—–
con hào72 : 굶:—–
nhịn đóiDịch tên các món ăn tiếng Hàn quốc thôn dụng dễ đọc
73 : 굶주리다:—–
đói khát
74 : 굽다:—–
nướng ( cá , thịt )
75 : 궁중요리:—–
món ăn cung đình
76 : 그룻:—–
bát tô , đĩa
77 : 금식:—–
nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực
78 : 금연:—–
cấm hút thuốc
79 : 금주:—–
cấm rượu
80 : 급식:—–
cấp món ăn
81 : 기름:—–
dầu
82 : 기호식품:—–
thực phẩm có mùi thơm
83 : 기호품:—–
thực phẩm có mùi thơm
84 : 김:—–
rong biển
85 : 김밥:—–
cơm cuộn rong biển
86 : 김치:—–
kim chi
87 : 불고기:—–
thịt nướng
88 : 김지 통:—–
thùng đựng kim chi
89 : 김치찌개:—–
món canh kim chi
90 : 깍두기:—–
kim chi củ cải
91 : 깡통:—–
thùng , hộp
92 : 깡통따개:—–
cái mở hộp
93 : 깨:—–
vừng
94 : 깨물다:—–
cắn vỡ ra
95 : 깻잎:—–
lá vừng
96 : 껌:—–
kẹo ca su
97 : 꼬리곰탕:—–
canh đuôi bò
98 : 꽁초:—–
đầu lọc của thuốc
99 : 꽁치:—–
ca thu đao
100 : 꽃게:—–
con ghẹ
101 : 꾸역꾸역:—–
ực ( uống , ăn )
102 : 꿀:—–
mật ong
103 : 꿩고기:—–
thịt gà lôi
104 : 끓다:—–
nấu , sắc , đun sôi
105 : 까니:—–
bữa ăn
106 : 나물:—–
rau ….v..v. các loại rau
107 : 낙지:—–
bạch tuộc nhỏ, con mực con.
108 : 내장:—–
nội tạng
109 : 냄비:—–
cái chảo , nồi
110 : 냉국:—–
canh lạnh
111 : 냉동하다:—–
đông lạnh
112 : 냉면:—–
mì lạnh
113 : 냉장고:—–
tủ lạnh
114 : 냉차:—–
xe đông lạnh
115 : 냉채:—–
rau lạnh
116 : 냉커피:—–
cà fê đá
117 : 냠냠:—–
ngấu nghiến , tàm tạp
118 : 녹두:—–
đậu xanh
119 : 녹차:—–
trà xanh
120 : 누룩:—–
men rượu
121 : 누룽지:—–
cơm cháy
122 : 비리다:—–
mùi tanh
123 : 눌은밥:—–
cơm cháy trộn nước
124 : 느끼하다:—–
ngấy , ngán ( muốn nôn mửa )
125 : 다과회:—–
tiệc ngọt
126 : 다도:—–
trà đạo
127 : 다시마:—–
cây tảo bẹ
128 : 다이어트:—–
ăn kem , ăn kiêng
129 : 다지다:—–
cứng
130 : 단내:—–
mùi khét
131 : 단란주접:—–
quán rượu
132 : 단무지:—–
củ cảo ngâm
133 : 단백질:—–
protein
đói khát74 : 굽다:—–
nướng ( cá , thịt )75 : 궁중요리:—–
món ăn cung đình76 : 그룻:—–
bát tô , đĩa77 : 금식:—–
nhịn ăn , cấm ăn , tuyệt thực78 : 금연:—–
cấm hút thuốc79 : 금주:—–
cấm rượu80 : 급식:—–
cấp món ăn81 : 기름:—–
dầu82 : 기호식품:—–
thực phẩm có mùi thơm83 : 기호품:—–
thực phẩm có mùi thơm84 : 김:—–
rong biển85 : 김밥:—–
cơm cuộn rong biển86 : 김치:—–
kim chi87 : 불고기:—–
thịt nướng88 : 김지 통:—–
thùng đựng kim chi89 : 김치찌개:—–
món canh kim chi90 : 깍두기:—–
kim chi củ cải91 : 깡통:—–
thùng , hộp92 : 깡통따개:—–
cái mở hộp93 : 깨:—–
vừng94 : 깨물다:—–
cắn vỡ ra95 : 깻잎:—–
lá vừng96 : 껌:—–
kẹo ca su97 : 꼬리곰탕:—–
canh đuôi bò98 : 꽁초:—–
đầu lọc của thuốc99 : 꽁치:—–
ca thu đao100 : 꽃게:—–
con ghẹ101 : 꾸역꾸역:—–
ực ( uống , ăn )102 : 꿀:—–
mật ong103 : 꿩고기:—–
thịt gà lôi104 : 끓다:—–
nấu , sắc , đun sôi105 : 까니:—–
bữa ăn106 : 나물:—–
rau ….v..v. các loại rau107 : 낙지:—–
bạch tuộc nhỏ, con mực con.108 : 내장:—–
nội tạng109 : 냄비:—–
cái chảo , nồi110 : 냉국:—–
canh lạnh111 : 냉동하다:—–
đông lạnh112 : 냉면:—–
mì lạnh113 : 냉장고:—–
tủ lạnh114 : 냉차:—–
xe đông lạnh115 : 냉채:—–
rau lạnh116 : 냉커피:—–
cà fê đá117 : 냠냠:—–
ngấu nghiến , tàm tạp118 : 녹두:—–
đậu xanh119 : 녹차:—–
trà xanh120 : 누룩:—–
men rượu121 : 누룽지:—–
cơm cháy122 : 비리다:—–
mùi tanh123 : 눌은밥:—–
cơm cháy trộn nước124 : 느끼하다:—–
ngấy , ngán ( muốn nôn mửa )125 : 다과회:—–
tiệc ngọt126 : 다도:—–
trà đạo127 : 다시마:—–
cây tảo bẹ128 : 다이어트:—–
ăn kem , ăn kiêng129 : 다지다:—–
cứng130 : 단내:—–
mùi khét131 : 단란주접:—–
quán rượu132 : 단무지:—–
củ cảo ngâm133 : 단백질:—–
protein
Dịch menu tiếng hàn chuyên nghiệp
134 : 간난히 먹다:—–
ăn đơn giản
135 : 단지:—–
cái bình , cái lọ
136 : 달걀:—–
trứng gà
137 : 달다:—–
ngọt ,
138 : 달콤하다:—–
ngọt
139 : 닭고기:—–
thịt gà
140 : 닭똥집:—–
mề gà
141 : 담그다:—–
ngâm
142 : 담배:—–
thuốc lá
143 : 간단하다:—–
đơn giản
144 : 당근:—–
cà rốt
145 : 대마초:—–
bồ đà
146 : 대접:—–
đón tiếp
148 : 대하:—–
tôm hùm
149 : 대합:—–
con sò lớn
150 : 덮밥:—–
cơm nóng với cá , rau
151 : 데우다:—–
đốt , làm cho nóng
152 : 데치다:—–
hun nóng
153 : 도마:—–
cái thớt
154 : 도미:—–
cá vền
155 : 도시락:—–
cặp lồng đựng cơm
156 : 독:—–
độc tố
157 : 돼지갈비:—–
sườn heo
158 : 돼지고기:—–
thịt heo
Tên các món ăn tiếng hàn Thông dụng nhất
159 : 된장:—–
tương đậu
160 : 된장찌개:—–
món canh tương đậu
161 : 두부:—–
đậu phụ
162 : 두유:—–
sữa đậu nành
163 : 드시다:—–
ăn ( tôn kính)
164 : 들기름:—–
dầu vừng
165 : 들깨:—–
cây vừng hoang
167 : 들이켜다:—–
uống hết
168 : 등심:—–
thịt lưng
169 : 땅콩:—–
lạc , đậu phộng
170 : 떡:—–
bánh dẻo
171 : 떡국:—–
canh bánh
172 : 떡볶이:—–
món bánh nướng
173 : 떫다:—–
chát
174 : 뚜껑:—–
cái nắp vung
175 : 뚝배기:—–
cái nồi , cái niêu
176 : 라면:—–
mì gói
177 : 레스토랑:—–
nhà hàng
178 : 마늘:—–
tôi
134 : 간난히 먹다:—–
ăn đơn giản135 : 단지:—–
cái bình , cái lọ136 : 달걀:—–
trứng gà137 : 달다:—–
ngọt ,138 : 달콤하다:—–
ngọt139 : 닭고기:—–
thịt gà140 : 닭똥집:—–
mề gà141 : 담그다:—–
ngâm142 : 담배:—–
thuốc lá143 : 간단하다:—–
đơn giản144 : 당근:—–
cà rốt145 : 대마초:—–
bồ đà146 : 대접:—–
đón tiếp148 : 대하:—–
tôm hùm149 : 대합:—–
con sò lớn150 : 덮밥:—–
cơm nóng với cá , rau151 : 데우다:—–
đốt , làm cho nóng152 : 데치다:—–
hun nóng153 : 도마:—–
cái thớt154 : 도미:—–
cá vền155 : 도시락:—–
cặp lồng đựng cơm156 : 독:—–
độc tố157 : 돼지갈비:—–
sườn heo158 : 돼지고기:—–
thịt heoTên các món ăn tiếng hàn Thông dụng nhất
159 : 된장:—–
tương đậu160 : 된장찌개:—–
món canh tương đậu161 : 두부:—–
đậu phụ162 : 두유:—–
sữa đậu nành163 : 드시다:—–
ăn ( tôn kính)164 : 들기름:—–
dầu vừng165 : 들깨:—–
cây vừng hoang167 : 들이켜다:—–
uống hết168 : 등심:—–
thịt lưng169 : 땅콩:—–
lạc , đậu phộng170 : 떡:—–
bánh dẻo171 : 떡국:—–
canh bánh172 : 떡볶이:—–
món bánh nướng173 : 떫다:—–
chát174 : 뚜껑:—–
cái nắp vung175 : 뚝배기:—–
cái nồi , cái niêu176 : 라면:—–
mì gói177 : 레스토랑:—–
nhà hàng178 : 마늘:—–
tôi
Dịch tên các món ăn tiếng Hàn chuyên nghiệp thiết kế menu bắt mắt thu hút được khách hàng.
179 : 마른반찬:—–
thức ăn khô
180 : 마른안주:—–
món nhậu khô
181 : 마시다:—–
uống
182 : 막걸다:—–
uống rượu makori
183 : 막국수:—–
miến , mì
184 : 만두:—–
bánh bao
185 : 만찬:—–
cơm tối , tiệc túi
186 : 맛:—–
hương vị , vị ngon
187 : 맛나다:—–
có hương vị , ngon
188 : 맛보다:—–
nếm thử
189 : 맛없다:—–
không ngon
190 : 맛있다:—–
ngon
191 : 매콤하다:—–
hơi cay , cay cay
192 : 맥주:—–
bia
193 : 맵다:—–
cay
194 : 맷돌:—–
cái cối xay băng đá
195 : 맹물:—–
nước sạch
196 : 먹거리:—–
đồ ăn
197 : 먹다:—–
ăn
198 : 먹어보다:—–
ăn thử
199 : 메기:—–
cá trê , cá da trơn
200 : 메뉴 :——
thự đơn
201 : 메추리 알:—–
trứng cút
202 : 멸치:—–
cá cơm
203 : 모유:—–
sữa mẹ
204 : 목마르다:—–
khát
205 : 무:—–
củ cải
206 : 문어:—–
bạch tuộc
207 : 물:—–
nước
208 : 물김치:—–
kim chi nước
209 : 물렁물렁:—–
hơi lỏng , có pha ít nước
210 : 묽다:—–
loãng
211 : 미꾸라지:—–
con chạch
212 : 미식가:—–
người thích ăn ngon
213 : 미역:—–
canh rong biển
214 : 믹서기:—–
máy nghiền , máy xay xinh tố
215 : 밀:—–
mì
216 : 밀가루:—–
bột mì
217 : 밀봉하다:—–
đóng gói
218 : 반찬:—–
thức ăn
219 : 매운탕:—–
canh cay
220 : 바가지:—–
cái gáo
221 : 바구니:—–
cái rổ
222 : 바나나:—–
chuối
223 : 바다가재:—–
con tôm tít
224 : 바다생선:—–
cá biển
225 : 반주:—–
rượu uống khi ăn cơm
226 : 반죽하다:—–
nhào (bột , nước )
227 : 반찬:—–
thức ăn
179 : 마른반찬:—–
thức ăn khô180 : 마른안주:—–
món nhậu khô181 : 마시다:—–
uống182 : 막걸다:—–
uống rượu makori183 : 막국수:—–
miến , mì184 : 만두:—–
bánh bao185 : 만찬:—–
cơm tối , tiệc túi186 : 맛:—–
hương vị , vị ngon187 : 맛나다:—–
có hương vị , ngon188 : 맛보다:—–
nếm thử189 : 맛없다:—–
không ngon190 : 맛있다:—–
ngon191 : 매콤하다:—–
hơi cay , cay cay192 : 맥주:—–
bia193 : 맵다:—–
cay194 : 맷돌:—–
cái cối xay băng đá195 : 맹물:—–
nước sạch196 : 먹거리:—–
đồ ăn197 : 먹다:—–
ăn198 : 먹어보다:—–
ăn thử199 : 메기:—–
cá trê , cá da trơn200 : 메뉴 :——
thự đơn201 : 메추리 알:—–
trứng cút202 : 멸치:—–
cá cơm203 : 모유:—–
sữa mẹ204 : 목마르다:—–
khát205 : 무:—–
củ cải206 : 문어:—–
bạch tuộc207 : 물:—–
nước208 : 물김치:—–
kim chi nước209 : 물렁물렁:—–
hơi lỏng , có pha ít nước210 : 묽다:—–
loãng211 : 미꾸라지:—–
con chạch212 : 미식가:—–
người thích ăn ngon213 : 미역:—–
canh rong biển214 : 믹서기:—–
máy nghiền , máy xay xinh tố215 : 밀:—–
mì216 : 밀가루:—–
bột mì217 : 밀봉하다:—–
đóng gói218 : 반찬:—–
thức ăn219 : 매운탕:—–
canh cay220 : 바가지:—–
cái gáo221 : 바구니:—–
cái rổ222 : 바나나:—–
chuối223 : 바다가재:—–
con tôm tít224 : 바다생선:—–
cá biển225 : 반주:—–
rượu uống khi ăn cơm226 : 반죽하다:—–
nhào (bột , nước )227 : 반찬:—–
thức ăn
Dịch tên các món ăn tiếng Hàn
228 : 발효:—–
lên men
229 : 발효식품:—–
thực phẩm lên men
230 : 밤참:—–
món ăn tối
231 : 밥:—–
cơm
232 : 밥맛:—–
khẩu vị
233 : 밥상:—–
cái bàn ăn
234 : 밥솥:—–
nồi cơm
235 : 밥통:—–
hộp đựng cơm
236 : 배:—–
quả lê
237 : 배고프다:—–
đói bụng
238 : 배부르다:—–
no bụng
239 : 배추:—–
bắp cải
240 : 배탈:—–
tiêu chảy
241 : 배탈나다:—–
bị tiêu chảy
242 : 백반:—–
cơm trắng
243 : 버무리다:—–
trộn đều các thứ
244 : 버섯:—–
nấm
245 : 버터:—–
bơ
246 : 벌꿀:—–
mật ong
247 : 병:—–
cái chai
248 : 병따개:—–
cái mở nắp chai
249 : 보리:—–
hạt bo bo
250 : 보신탕:—–
món hầm thịt cún
251 : 보온병:—–
phích nước , bình thủy
252 : 복어:—–
cá nóc
253 : 볶다:—–
rang
253 : 볶음밥:—–
cơm rang
254 : 부식:—–
món ăn phụ
255 : 부엌가구:—–
gia cụ nhà bếp
256 : 부엌용품:—–
đò dùng nhà bếp
257 : 부엌칼:—–
dao dùng trong bếp
258 : 부추:—–
tỏi tây
228 : 발효:—–
lên men229 : 발효식품:—–
thực phẩm lên men230 : 밤참:—–
món ăn tối231 : 밥:—–
cơm232 : 밥맛:—–
khẩu vị233 : 밥상:—–
cái bàn ăn234 : 밥솥:—–
nồi cơm235 : 밥통:—–
hộp đựng cơm236 : 배:—–
quả lê237 : 배고프다:—–
đói bụng238 : 배부르다:—–
no bụng239 : 배추:—–
bắp cải240 : 배탈:—–
tiêu chảy241 : 배탈나다:—–
bị tiêu chảy242 : 백반:—–
cơm trắng243 : 버무리다:—–
trộn đều các thứ244 : 버섯:—–
nấm245 : 버터:—–
bơ246 : 벌꿀:—–
mật ong247 : 병:—–
cái chai248 : 병따개:—–
cái mở nắp chai249 : 보리:—–
hạt bo bo250 : 보신탕:—–
món hầm thịt cún251 : 보온병:—–
phích nước , bình thủy252 : 복어:—–
cá nóc253 : 볶다:—–
rang253 : 볶음밥:—–
cơm rang254 : 부식:—–
món ăn phụ255 : 부엌가구:—–
gia cụ nhà bếp256 : 부엌용품:—–
đò dùng nhà bếp257 : 부엌칼:—–
dao dùng trong bếp258 : 부추:—–
tỏi tây
Dịch tên các món ăn tiếng Hàn
258 : 부패하다:—–
hư , thối
260 : 북어:—–
cá khô
261 : 분식:—–
thức ăn băng bột
262 : 분식집:—–
quán bán thức ăn làm bằng bột
263 : 분유:—–
sữa bột
264 : 불고기:—–
thịt nướng
265 : 불량식품:—–
thực phẩm hư
266 : 붓다:—–
tưới , rót nước
267 : 붕어빵:—–
bánh nướng hình cá
268 : 뷔페:—–
búp phê ( nhà hàng tự chọn )
269 : 뷔페식당:—–
nhà hàng búp pê
270 : 비꼐:—–
mỡ heo
271 : 비리다:—–
tanh
272 : 비린내:—–
mùi tanh
273 : 비비다:—–
trộm (cơm)
274 : 비빔국수:—–
mì trộn
275 : 비빔밥:—–
cơm trộn
276 : 비위:—–
khẩu vị
277 : 비타민:—–
vitamin
278 : 빙수:—–
nước đá
279 : 빚다:—–
vắT (BÁNH)
281 : 빨대:—–
cai ống hút
282 : 빵:—–
bánh mì
283 : 빵집:—–
cửa hàng bánh
284 : 뻥튀기:—–
bánh gạo
285 : 사각사각:—–
rạo rạo (gạo)
258 : 부패하다:—–
hư , thối260 : 북어:—–
cá khô261 : 분식:—–
thức ăn băng bột262 : 분식집:—–
quán bán thức ăn làm bằng bột263 : 분유:—–
sữa bột264 : 불고기:—–
thịt nướng265 : 불량식품:—–
thực phẩm hư266 : 붓다:—–
tưới , rót nước267 : 붕어빵:—–
bánh nướng hình cá268 : 뷔페:—–
búp phê ( nhà hàng tự chọn )269 : 뷔페식당:—–
nhà hàng búp pê270 : 비꼐:—–
mỡ heo271 : 비리다:—–
tanh272 : 비린내:—–
mùi tanh273 : 비비다:—–
trộm (cơm)274 : 비빔국수:—–
mì trộn275 : 비빔밥:—–
cơm trộn276 : 비위:—–
khẩu vị277 : 비타민:—–
vitamin278 : 빙수:—–
nước đá279 : 빚다:—–
vắT (BÁNH)281 : 빨대:—–
cai ống hút282 : 빵:—–
bánh mì283 : 빵집:—–
cửa hàng bánh284 : 뻥튀기:—–
bánh gạo285 : 사각사각:—–
rạo rạo (gạo)
Tên các món ăn tiếng hàn
286 : 사과:—–
táo
287 : 사식:—–
cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân )
288 : 사이다:—–
soda
289 : 사탕:—–
đường
290 : 산삼:—–
sâm núi
291 : 살코기:—–
thịt nạc
292 : 삶다:—–
luộc
293 : 삼겹살:—–
thịt ba chỉ
294 : 삼계탕:—–
gà hầm sâm
295 : 삼치:—–
cá cún
296 : 삼키다:—–
nuốt
297 : 상추:—–
rau diếp
298 : 상큼하다:—–
thơm ngon , thơm mát
299 : 상하다:—–
hư , hỏng , thối
300 : 새우:—–
tôm
Dịch tên các món ăn tiếng Hàn
301 : 새콤달콤:—–
thơm thơm
302 : 새콤하다:—–
thơm
303 : 생강:—–
gừng
304 : 생강차:—–
trà gừng
305 : 생맥주:—–
bia tươi
306 : 생선:—–
ca tươi
307 : 생선묵:—–
nước hầm cá
308 : 생선조림:—–
ca hộp
309 : 생선찌개:—–
món lẩu cá
310 : 생선회:—–
gỏi cá
311 : 생수:—–
nước lạnh
312 : 생식:—–
ăn sống
313 : 선짓국:—–
canh tiết heo
314 : 설거지:—–
rửa bát chén
315 : 설익다:—–
chín tái
316 : 설탕:—–
đường
317 : 섬유질:—–
chất sợi
318 : 섭취하다:—–
ăn , uống
319 : 소고기:—–
thịt bò
320 : 소금:—–
muối
286 : 사과:—–
táo287 : 사식:—–
cơm tiếp viện ( cơm đưa cho tù nhân )288 : 사이다:—–
soda289 : 사탕:—–
đường290 : 산삼:—–
sâm núi291 : 살코기:—–
thịt nạc292 : 삶다:—–
luộc293 : 삼겹살:—–
thịt ba chỉ294 : 삼계탕:—–
gà hầm sâm295 : 삼치:—–
cá cún296 : 삼키다:—–
nuốt297 : 상추:—–
rau diếp298 : 상큼하다:—–
thơm ngon , thơm mát299 : 상하다:—–
hư , hỏng , thối300 : 새우:—–
tômDịch tên các món ăn tiếng Hàn
301 : 새콤달콤:—–
thơm thơm302 : 새콤하다:—–
thơm303 : 생강:—–
gừng304 : 생강차:—–
trà gừng305 : 생맥주:—–
bia tươi306 : 생선:—–
ca tươi307 : 생선묵:—–
nước hầm cá308 : 생선조림:—–
ca hộp309 : 생선찌개:—–
món lẩu cá310 : 생선회:—–
gỏi cá311 : 생수:—–
nước lạnh312 : 생식:—–
ăn sống313 : 선짓국:—–
canh tiết heo314 : 설거지:—–
rửa bát chén315 : 설익다:—–
chín tái316 : 설탕:—–
đường317 : 섬유질:—–
chất sợi318 : 섭취하다:—–
ăn , uống319 : 소고기:—–
thịt bò320 : 소금:—–
muối
Dịch tên các món ăn tiếng Hàn
321 : 소꼬리:—–
đưôi bò
322 : 소라:—–
con ốc biển
323 : 소식:—–
ăn nhẹ
324 : 소주:—–
rượu trắng
325 : 소화:—–
tiêu hóa
326 : 소화불량:—–
không tiêu hóa được
327 : 소화제:—–
thuốc tiêu hóa
328 : 소화하다:—–
tiêu hóa
329 : 솜사탕:—–
kẹo bông
330 : 송이버섯:—–
nấm bông
331 : 송편:—–
bánh bột nếp, bánh trung thu
332 : 솔:—–
cái ấm , cái nồi
333 : 쇠고기:—–
thịt bò
334 : 쇠꼬리:—–
đuôi bò
335 : 수박:—–
dưa hấu
321 : 소꼬리:—–
đưôi bò322 : 소라:—–
con ốc biển323 : 소식:—–
ăn nhẹ324 : 소주:—–
rượu trắng325 : 소화:—–
tiêu hóa326 : 소화불량:—–
không tiêu hóa được327 : 소화제:—–
thuốc tiêu hóa328 : 소화하다:—–
tiêu hóa329 : 솜사탕:—–
kẹo bông330 : 송이버섯:—–
nấm bông331 : 송편:—–
bánh bột nếp, bánh trung thu332 : 솔:—–
cái ấm , cái nồi333 : 쇠고기:—–
thịt bò334 : 쇠꼬리:—–
đuôi bò335 : 수박:—–
dưa hấu
Dịch tên các món ăn tiếng Hàn
336 : 수저:—–
đũa và thìa
337 : 수저통:—–
cái hộp đựng đũa và thìa
338 : 수정과:—–
nước sắ quế và gừng
339 : 숙주나물:—–
cây giá đỗ
340 : 순대:—–
kòng , dồi
341 : 순댓국:—–
canh dồi
342 : 순두부:—–
đỗ phụ nguyên chất
343 : 숟가락:—–
cái thìa
344 : 술:—–
rượu
345 : 술집:—–
quán rượu
346 : 숭늉:—–
cơm cháy
347 : 시다:—–
chua
348 : 시식하다:—–
nếm thử, ăn uống thử
349 : 시음하다:—–
uống thử
350 : 시장:—–
chợ
351 : 시장기:—–
cơn đói bụng
352 : 시장하다:—–
đói bụng
353 : 시큼하다:—–
hơi chua
354 : 식기:—–
dụng cụ ăn uống
355 : 식기건조기:—–
máy sấy dụng cụ ăn uống
356 : 식기건조대:—–
cái bàn sấy dụng cụ ăn uống
357 : 식기세척기:—–
máy rửa dụng cụ ăn uống
358 : 식단:—–
thự đơn
359 : 식당:—–
nhà hàng
336 : 수저:—–
đũa và thìa337 : 수저통:—–
cái hộp đựng đũa và thìa338 : 수정과:—–
nước sắ quế và gừng339 : 숙주나물:—–
cây giá đỗ340 : 순대:—–
kòng , dồi341 : 순댓국:—–
canh dồi342 : 순두부:—–
đỗ phụ nguyên chất343 : 숟가락:—–
cái thìa344 : 술:—–
rượu345 : 술집:—–
quán rượu346 : 숭늉:—–
cơm cháy347 : 시다:—–
chua348 : 시식하다:—–
nếm thử, ăn uống thử349 : 시음하다:—–
uống thử350 : 시장:—–
chợ351 : 시장기:—–
cơn đói bụng352 : 시장하다:—–
đói bụng353 : 시큼하다:—–
hơi chua354 : 식기:—–
dụng cụ ăn uống355 : 식기건조기:—–
máy sấy dụng cụ ăn uống356 : 식기건조대:—–
cái bàn sấy dụng cụ ăn uống357 : 식기세척기:—–
máy rửa dụng cụ ăn uống358 : 식단:—–
thự đơn359 : 식당:—–
nhà hàng
Tên các món ăn tiếng hàn
360 : 식당에 가다:—–
đi nhà hàng
361 : 식량:—–
lương thực
362 : 식료품:—–
nguyên liệu thực phẩm
363 : 식사:—–
ăn uống
364 : 식사량:—–
lượng ăn uống
365 : 식사접대하다:—–
mời cơm
366 : 식사활:—–
chuyện ăn uống
367 : 식성:—–
thói quen ăn uống
368 : 식수:—–
nước uống
369 : 식욕:—–
nhu cầu ăn uống
370 : 식욕부진:—–
không muốn ăn
371 : 식용유:—–
dầu ăn
372 : 식이요법:—–
cách nấu ăn điều trị bệnh tật
373 : 식중독:—–
ngộ độc thức ăn
374 : 식초:—–
giấm
375 : 식칼:—–
dao ăn
376 : 식탁:—–
cái bàn ăn
377 : 식탁예절:—–
phép lịch sự ăn uống
378 : 식탐:—–
ăn tham . tham ăn
360 : 식당에 가다:—–
đi nhà hàng361 : 식량:—–
lương thực362 : 식료품:—–
nguyên liệu thực phẩm363 : 식사:—–
ăn uống364 : 식사량:—–
lượng ăn uống365 : 식사접대하다:—–
mời cơm366 : 식사활:—–
chuyện ăn uống367 : 식성:—–
thói quen ăn uống368 : 식수:—–
nước uống369 : 식욕:—–
nhu cầu ăn uống370 : 식욕부진:—–
không muốn ăn371 : 식용유:—–
dầu ăn372 : 식이요법:—–
cách nấu ăn điều trị bệnh tật373 : 식중독:—–
ngộ độc thức ăn374 : 식초:—–
giấm375 : 식칼:—–
dao ăn376 : 식탁:—–
cái bàn ăn377 : 식탁예절:—–
phép lịch sự ăn uống378 : 식탐:—–
ăn tham . tham ăn
Dịch tên các món ăn tiếng Hàn
379 : 식품:—–
thực phẩm
380 : 신선하다:—–
tươi
381 : 싱겁다:—–
nhạt
382 : 싱싱하다:—–
tươi rói
383 : 쌀:—–
gạo
384 : 쌀가루:—–
bột gạo
385 : 쌀통:—–
thùng gạo
386 : 쌈:—–
món cuộn
387 : 쌈밥:—–
cơm cuộn
388 : 썩다:—–
hư , hỏng , thối
389 : 썰다:—–
thái mỏng
390 : 쓰다:—–
đắng
391 : 씹다:—–
nhai
379 : 식품:—–
thực phẩm380 : 신선하다:—–
tươi381 : 싱겁다:—–
nhạt382 : 싱싱하다:—–
tươi rói383 : 쌀:—–
gạo384 : 쌀가루:—–
bột gạo385 : 쌀통:—–
thùng gạo386 : 쌈:—–
món cuộn387 : 쌈밥:—–
cơm cuộn388 : 썩다:—–
hư , hỏng , thối389 : 썰다:—–
thái mỏng390 : 쓰다:—–
đắng391 : 씹다:—–
nhai
Dịch menu sang tiếng Hàn dịch menu sang tiếng hàn Dịch thuật Menu /Thực đơn nhà hàng, khách sạn, quán ăn, quán cafe… chuyên nghiệp, giá rẻ. Dịch thuật Asean gia tăng doanh thu mỗi ngày cho Quý khách khi nhận chuyển ngữ Thực đơn/Menu đa ngôn ngữ sang tiếng Việt và ngược lại với đội ngũ chuyên viên dịch thuật chất lượng hàng đầu.Dịch tên các món ăn tiếng Hàn
CHÚC CÁC BẠN NGON MIỆNG
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét